Từ: 凡夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凡 • 夫

phàm phu
☆Tương tự:
phàm nhân
凡人. ★Tương phản:
siêu nhân
超人,
thánh nhân
聖人.Ta còn hiểu là kẻ thô tục.

Nghĩa của 凡夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánfū] người trần; người bình thường; phàm phu。凡人。
凡夫俗子
phàm phu tục tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm凡:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch
凡夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡夫 Tìm thêm nội dung cho: 凡夫