Cao su chống va đập cửa

Từ: 震驚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震驚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn kinh
Sợ hãi lắm. § Cũng như
chấn cụ
懼,
chấn hãi
駭.

Nghĩa của 震惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènjīng] 1. kinh ngạc; kinh hoàng。使大吃一惊。
震惊世界
làm cả thế giới kinh ngạc
2. kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng; hết sức kinh hãi。大吃一惊。
大为震惊
hết sức kinh hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驚

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
震驚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震驚 Tìm thêm nội dung cho: 震驚