Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噩, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噩:

噩 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噩

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 王 口 口 口 口 hoặc 一 口 口 一 口 口 一 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 噩 cấu thành từ 5 chữ: 王, 口, 口, 口, 口
  • vương, vướng, vượng
  • khẩu
  • khẩu
  • khẩu
  • khẩu
  • 2. 噩 cấu thành từ 8 chữ: 一, 口, 口, 一, 口, 口, 一, 丨
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • khẩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • khẩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • ngạc [ngạc]

    U+5669, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 噩

    (Tính) Kinh khủng, đáng sợ.
    ◎Như: ngạc mộng
    ác mộng, chiêm bao thấy sự không lành, ngạc háo tin xấu, tin buồn, hung tín.

    (Tính)
    Nghiêm túc.
    ◎Như: ngạc ngạc nghiêm túc, chính trực.
    ngạc, như "ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 噩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: NGẠC
    ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
    噩梦。
    ác mộng.
    噩耗。
    tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
    Từ ghép:
    噩耗 ; 噩梦

    Chữ gần giống 噩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噩

    ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
    ngắc: 
    噩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噩 Tìm thêm nội dung cho: 噩