Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噩, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噩:
噩
Chiết tự chữ 噩
Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 王 口 口 口 口 hoặc 一 口 口 一 口 口 一 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 噩 cấu thành từ 5 chữ: 王, 口, 口, 口, 口 |
2. 噩 cấu thành từ 8 chữ: 一, 口, 口, 一, 口, 口, 一, 丨 |
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
噩 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 噩
(Tính) Kinh khủng, đáng sợ.◎Như: ngạc mộng 噩夢 ác mộng, chiêm bao thấy sự không lành, ngạc háo 噩耗 tin xấu, tin buồn, hung tín.
(Tính) Nghiêm túc.
◎Như: ngạc ngạc 噩噩 nghiêm túc, chính trực.
ngạc, như "ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 噩 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
噩梦。
ác mộng.
噩耗。
tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
Từ ghép:
噩耗 ; 噩梦
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
噩梦。
ác mộng.
噩耗。
tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
Từ ghép:
噩耗 ; 噩梦
Chữ gần giống với 噩:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噩
| ngạc | 噩: | ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ) |
| ngắc | 噩: |

Tìm hình ảnh cho: 噩 Tìm thêm nội dung cho: 噩
