Từ: 凶残 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶残:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凶残 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngcán] 1. hung tàn; độc ác tàn nhẫn。(形)凶恶残暴。
凶残成性。
quen thói hung tàn

2. kẻ hung ác; kẻ hung bạo。凶恶残暴的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
凶残 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶残 Tìm thêm nội dung cho: 凶残