Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凸版纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūbǎnzhǐ] giấy in lồi。供凸版印刷用的纸,用化学纸浆制成。质量比胶版纸、凹版纸差。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凸
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 凸版纸 Tìm thêm nội dung cho: 凸版纸
