Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凹面镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[āomiànjìng] gương lõm。球面镜的一种,反射面凹进去,能把平行的光反射后聚在镜面前的一点上,这点叫做焦点。如果光源在焦点上,所发出的光经反射后就形成平行的光束。也叫凹镜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凹
| ao | 凹: | ao lõm lồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 凹面镜 Tìm thêm nội dung cho: 凹面镜
