Từ: 凹面镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凹面镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凹面镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[āomiànjìng] gương lõm。球面镜的一种,反射面凹进去,能把平行的光反射后聚在镜面前的一点上,这点叫做焦点。如果光源在焦点上,所发出的光经反射后就形成平行的光束。也叫凹镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凹

ao:ao lõm lồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
凹面镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凹面镜 Tìm thêm nội dung cho: 凹面镜