Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngrén] cảm động; làm cho người khác cảm động; cảm động lòng người; xúc động lòng người; rung động lòng người。感动人。
动人的歌声
tiếng ca làm xúc động lòng người.
动人的歌声
tiếng ca làm xúc động lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 动人 Tìm thêm nội dung cho: 动人
