Cao su chống va đập cửa

Từ: 动人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngrén] cảm động; làm cho người khác cảm động; cảm động lòng người; xúc động lòng người; rung động lòng người。感动人。
动人的歌声
tiếng ca làm xúc động lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
动人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动人 Tìm thêm nội dung cho: 动人