Chữ 缶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缶, chiết tự chữ PHŨ, PHẪU, PHỄU, PHỮU, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缶:

缶 phữu, phẫu, phũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缶

缶

Chiết tự chữ 缶

Chiết tự chữ phũ, phẫu, phễu, phữu, quán bao gồm chữ 丿 二 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

缶 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 二, 山
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 二 nhì, nhị
  • 山 san, sơn
  • phữu, phẫu, phũ [phữu, phẫu, phũ]

    U+7F36, tổng 6 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fou3, guan4;
    Việt bính: fau2;

    缶 phữu, phẫu, phũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 缶

    (Danh) Vò, chum (làm bằng đất nung, miệng nhỏ, bụng to, có nắp).
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳
    宗元: Ngô tuân tuân nhi khởi, thị kì phữu, nhi ngô xà thượng tồn 吾恂恂而起, 視其缶, 而吾蛇尚存 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Tôi dón dén đứng dậy, ngó vào cái vò, thì rắn của tôi vẫn còn.

    (Danh)
    Bồn, chậu làm bằng đất nung.

    (Danh)
    Đồ để múc hay đựng nước, làm bằng đất nung.
    ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: Ẩu trì cảnh phữu xu tỉnh 嫗持綆缶趨井 (Đường hà điếm ẩu truyện 唐河店嫗傳) Bà già cầm dây kéo gàu múc nước rảo bước lại giếng.

    (Danh)
    Một nhạc khí thời xưa, làm bằng đất nung.
    ◎Như: kích phữu 擊缶 gõ phữu để làm nhịp hát.

    (Danh)
    Đồ đong lường ngày xưa, một phữu 缶 bằng mười sáu đẩu 斗.

    (Danh)
    Đồ đong lường ngày xưa, một phữu 缶 bằng bốn hộc 斛.
    § Còn đọc là phũ. Ta quen đọc là phẫu.

    phẫu, như "phẫu (vò đất nung)" (vhn)
    phễu, như "cái phễu" (btcn)
    quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)

    Nghĩa của 缶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǒu]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHẪU, PHỦ
    1. cái chĩnh; cái vò。古代一种大肚子小口儿的瓦器。
    2. nhạc cụ cổ。古代一种瓦质的打击乐器。

    Chữ gần giống với 缶:

    缶,

    Dị thể chữ 缶

    缻,

    Chữ gần giống 缶

    缷, 罁, 罉, 罈, 罇, 珤, 罆, 罅, 罄, 罃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缶 Tự hình chữ 缶 Tự hình chữ 缶 Tự hình chữ 缶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缶

    phẫu缶:phẫu (vò đất nung)
    phễu缶:cái phễu
    quán缶:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
    缶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缶 Tìm thêm nội dung cho: 缶