Cao su chống va đập cửa

Từ: 出母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất mẫu
Người mẹ đã bị cha đuổi ra khỏi nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
出母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出母 Tìm thêm nội dung cho: 出母