Từ: 刀工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀工 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāogōng] kỹ thuật xắt rau; tài làm rau tỉa củ。切菜的技术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
刀工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀工 Tìm thêm nội dung cho: 刀工