Cao su chống va đập cửa

Từ: 外祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàihuò] hoạ ngoại xâm。外患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
外祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外祸 Tìm thêm nội dung cho: 外祸