Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cốt nhục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốt nhục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốtnhục

cốt nhục
Xương và thịt, Nghĩa bóng: Chí thân, như cha con anh em.

Nghĩa cốt nhục trong tiếng Việt:

["- ruột thịt"]

Dịch cốt nhục sang tiếng Trung hiện đại:

骨血; 骨肉 《指父母兄弟子女等亲人。》tình cốt nhục
骨肉之情。
anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.
他确是这对夫妇的亲骨血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt

cốt:bà cốt, đồng cốt
cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
cốt:cốt (tiếng chảy ồng ộc)
cốt: 
cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
cốt: 
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục

nhục:nhục (ẩm ướt)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:cốt nhục
nhục:nhục (ổ rơm)
nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
nhục:nhục nhã
cốt nhục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốt nhục Tìm thêm nội dung cho: cốt nhục