Từ: 统制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统制 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngzhì] thống nhất quản lý。统一控制。
经济统制
thống nhất quản lý kinh tế
统制军用物资
thống nhất quản lý vật tư quân dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
统制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统制 Tìm thêm nội dung cho: 统制