Từ: 分神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分神 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshén] phân tâm; để tâm; lưu ý; để ý; chú ý。分心。
要集中注意力,不要分神。
phải tập trung sức chú ý, không nên phân tâm.
那本书请您分神去找一找,我们等着用。
quyển sách đó nhờ anh để tâm tìm cho, chúng tôi cần dùng đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
分神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分神 Tìm thêm nội dung cho: 分神