Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分离 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnlí] 1. tách rời; rời ra。分开。
理论与实践是不可分离的。
lý luận không thể tách rời thực tiễn.
从空气中分离出氮气来。
tách ni-tơ từ không khí.
2. biệt ly; xa cách。别离。
分离了多年的兄弟又重逢了。
anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.
分离了十几年的母女又团聚在一起了。
mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.
理论与实践是不可分离的。
lý luận không thể tách rời thực tiễn.
从空气中分离出氮气来。
tách ni-tơ từ không khí.
2. biệt ly; xa cách。别离。
分离了多年的兄弟又重逢了。
anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.
分离了十几年的母女又团聚在一起了。
mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |

Tìm hình ảnh cho: 分离 Tìm thêm nội dung cho: 分离
