Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân lập
Đứng riêng ra, độc lập.
◎Như:
tam quyền phân lập
立 ba quyền chính trị trong một quốc gia: lập pháp, tư pháp và hành chánh đều độc lập và khống chế lẫn nhau (De l'esprit des lois, Montesquieu).Thiết lập riêng biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
分立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分立 Tìm thêm nội dung cho: 分立