Chữ 權 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 權, chiết tự chữ QUYỀN, QUÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 權:

權 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 權

Chiết tự chữ quyền, quàn bao gồm chữ 木 雚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

權 cấu thành từ 2 chữ: 木, 雚
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • quyền [quyền]

    U+6B0A, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4
    1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền;

    quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 權

    (Danh) Quả cân.
    ◇Luận Ngữ
    : Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ , (Nghiêu viết ) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc.
    ◇Trang Tử : Vi chi quyền hành dĩ xưng chi (Khứ khiếp ) Dùng cán cân và quả cân để cân.

    (Danh)
    Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền .
    § Đối lại với kinh .
    ◇Mạnh Tử : Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã , ; , (Li Lâu thượng ) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.

    (Danh)
    Thế lực.
    ◎Như: quyền lực thế lực, đại quyền tại ác thế lực lớn trong tay.

    (Danh)
    Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền.
    ◎Như: đầu phiếu quyền quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền quyền sở hữu đất đai.

    (Danh)
    Xương gò má.

    (Danh)
    Họ Quyền.

    (Động)
    Cân nhắc.
    ◇Mạnh Tử : Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản , (Lương Huệ Vương thượng ) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.

    (Phó)
    Tạm thời, tạm cứ, cứ.
    ◎Như: quyền thả như thử tạm làm như thế.
    ◇Thủy hử truyện : Đương vãn các tự quyền hiết (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.

    quyền, như "quyền bính" (vhn)
    quàn, như "quàn người chết" (btcn)

    Chữ gần giống với 權:

    ,

    Dị thể chữ 權

    ,

    Chữ gần giống 權

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

    quyền:quyền bính
    quàn:quàn người chết
    權 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 權 Tìm thêm nội dung cho: 權