Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 權 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 權, chiết tự chữ QUYỀN, QUÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 權:
權
Biến thể giản thể: 权;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền;
權 quyền
◇Luận Ngữ 論語: Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ 謹權量, 審法度 (Nghiêu viết 堯曰) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc.
◇Trang Tử 莊子: Vi chi quyền hành dĩ xưng chi 為之權衡以稱之 (Khứ khiếp 胠篋) Dùng cán cân và quả cân để cân.
(Danh) Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權.
§ Đối lại với kinh 經.
◇Mạnh Tử 孟子: Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã 男女授受不親, 禮也; 嫂溺援之以手, 權也 (Li Lâu thượng 離婁上) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.
(Danh) Thế lực.
◎Như: quyền lực 權力 thế lực, đại quyền tại ác 大權在握 thế lực lớn trong tay.
(Danh) Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền.
◎Như: đầu phiếu quyền 投票權 quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền 土地所有權 quyền sở hữu đất đai.
(Danh) Xương gò má.
(Danh) Họ Quyền.
(Động) Cân nhắc.
◇Mạnh Tử 孟子: Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản 權然後知輕重, 度然後知長短 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.
(Phó) Tạm thời, tạm cứ, cứ.
◎Như: quyền thả như thử 權且如此 tạm làm như thế.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương vãn các tự quyền hiết 當晚各自權歇 (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.
quyền, như "quyền bính" (vhn)
quàn, như "quàn người chết" (btcn)
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền;
權 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 權
(Danh) Quả cân.◇Luận Ngữ 論語: Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ 謹權量, 審法度 (Nghiêu viết 堯曰) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc.
◇Trang Tử 莊子: Vi chi quyền hành dĩ xưng chi 為之權衡以稱之 (Khứ khiếp 胠篋) Dùng cán cân và quả cân để cân.
(Danh) Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權.
§ Đối lại với kinh 經.
◇Mạnh Tử 孟子: Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã 男女授受不親, 禮也; 嫂溺援之以手, 權也 (Li Lâu thượng 離婁上) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.
(Danh) Thế lực.
◎Như: quyền lực 權力 thế lực, đại quyền tại ác 大權在握 thế lực lớn trong tay.
(Danh) Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền.
◎Như: đầu phiếu quyền 投票權 quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền 土地所有權 quyền sở hữu đất đai.
(Danh) Xương gò má.
(Danh) Họ Quyền.
(Động) Cân nhắc.
◇Mạnh Tử 孟子: Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản 權然後知輕重, 度然後知長短 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.
(Phó) Tạm thời, tạm cứ, cứ.
◎Như: quyền thả như thử 權且如此 tạm làm như thế.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương vãn các tự quyền hiết 當晚各自權歇 (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.
quyền, như "quyền bính" (vhn)
quàn, như "quàn người chết" (btcn)
Chữ gần giống với 權:
權,Dị thể chữ 權
权,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 權 Tìm thêm nội dung cho: 權
