Từ: 指南针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指南针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指南针 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐnánzhēn] 1. kim chỉ nam; la bàn (dụng cụ xác định phương hướng)。利用磁针制成的指示方向的仪器,把磁针支在一个直轴上,可以作水平旋转,由于磁针受地磁吸引,针的一头总是指着南方。
2. kim chỉ nam (căn cứ để phân rõ hướng phát triển đúng đắn)。比喻辨别正确发展方向的依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
指南针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指南针 Tìm thêm nội dung cho: 指南针