Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 列宁主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列宁主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列宁主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[Lièníngzhǔyì] chủ nghĩa Lê-Nin。帝国主义和无产阶级革命时代的马克思主义。列宁在领导俄国革命的实践中, 在同第二国际修正主义的斗争中, 继承、捍卫了马克思主义,并在关于帝国主义的理论, 关于社会主义可能首先 在一国取得胜利,关于建立无产阶级新型政党, 关于无产阶级革命和无产阶级专政等问题上, 发展了马 克思主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
列宁主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列宁主义 Tìm thêm nội dung cho: 列宁主义