Từ: 列车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列车 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièchē] đoàn tàu; chuyến tàu。配有机车、工作人员和规定信号的连挂成列的火车。
国际列车。
đoàn tàu quốc tế.
旅客列车。
tàu chở khách.
15次列车。
đoàn tàu thứ 15.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
列车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列车 Tìm thêm nội dung cho: 列车