Từ: 创世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 创 • 世

Nghĩa của 创世 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngshì] sáng lập; thành lập; khởi xướng。采取创办事物的第一步行动或第一次创办的行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang创:tiếng sang sảng
sáng创:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
创世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创世 Tìm thêm nội dung cho: 创世