Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 创世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创世 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngshì] sáng lập; thành lập; khởi xướng。采取创办事物的第一步行动或第一次创办的行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
创世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创世 Tìm thêm nội dung cho: 创世