Cao su chống va đập cửa

Từ: 初開 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初開:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ khai
Mới mở đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 開

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
初開 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初開 Tìm thêm nội dung cho: 初開