Từ: 治安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治安 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì"ān] trị an; an ninh trật tự。社会的安宁秩序。
维持治安
giữ gìn an ninh trật tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
治安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治安 Tìm thêm nội dung cho: 治安