Chữ 飖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飖, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飖:

飖 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飖

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 爪 缶 风 hoặc 爫 缶 风 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飖 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 缶, 风
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • phong
  • 2. 飖 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 缶, 风
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • phong
  • diêu [diêu]

    U+98D6, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颻;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飖

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 飖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颻)
    [yáo]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 20
    Hán Việt: DIÊU
    bay lượn; bay lượn trên cao。〖飘飖〗见〖飘摇〗。

    Chữ gần giống với 飖:

    ,

    Dị thể chữ 飖

    ,

    Chữ gần giống 飖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖 Tự hình chữ 飖

    飖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飖 Tìm thêm nội dung cho: 飖