Từ: 判官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 判官 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànguān] phán quan (chức quan phụ tá quan địa phương, xử lí công vụ thời Đường Tống, theo mê tín thì xem chức quan này là thuộc hạ của Diêm Vương, quyết định sự sống chết)。唐宋时期辅助地方长官处理公事的人员,迷信传说中借用来指阎王 手下管生死簿的官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
判官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判官 Tìm thêm nội dung cho: 判官