Từ: 判明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 判明 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànmíng] phân biệt rõ; xét rõ; nhận rõ。分辨清楚;弄清楚。
判明是非。
phân biệt rõ đúng sai.
判明真相。
phân biệt rõ chân tướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
判明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判明 Tìm thêm nội dung cho: 判明