Từ: 装傻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装傻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装傻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshǎ] giả ngu; làm bộ ngu。像傻子那样行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)
装傻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装傻 Tìm thêm nội dung cho: 装傻