Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 初生之犊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初生之犊:
Nghĩa của 初生之犊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshēngzhīdú] nghé con mới đẻ; thanh niên dám nghĩ dám làm; nghé sơ sinh ("nghé con mới đẻ không sợ cọp"; "điếc không sợ súng" ví với lớp trẻ dũng cảm, mạnh dạn, dám nghĩ dám làm)。刚生出来的小牛。俗语说:"初生之犊不畏虎。"比喻青年人勇敢 大胆,敢作敢为。
青年人是初生之犊,不为成见和迷信所束缚。
thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín.
青年人是初生之犊,不为成见和迷信所束缚。
thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊
| độc | 犊: | độc (con bê) |

Tìm hình ảnh cho: 初生之犊 Tìm thêm nội dung cho: 初生之犊
