Từ: 制剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjì] thuốc bào chế; thuốc pha chế。生药或化学药品经过加工制成的药物,如水剂、酊剂、血清、疫苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
制剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制剂 Tìm thêm nội dung cho: 制剂