Từ: cứ thế vậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cứ thế vậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cứthếvậy

Dịch cứ thế vậy sang tiếng Trung hiện đại:

酱紫 (网络用语)、这样子 酱紫,网络流行词汇,指的是“这样子”的意思,网络当中的“酱紫”其实最开始是个错别字,只是用的人多了,该词汇也就在网络上大行于市了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ

cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ (ngồi xổm)
cứ:cái cưa
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vậy

vậy:như vậy
vậy󰀓:vì vậy; ở vậy
cứ thế vậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cứ thế vậy Tìm thêm nội dung cho: cứ thế vậy