Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 来不及 trong tiếng Trung hiện đại:
[lái·bují] không kịp (cho rằng không thể nào làm việc gì đó đúng giờ)。 因时间短促,无法顾到 或赶上。
还有一个钟头就开车,来不及出城看他去了。
còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được.
飞机十点起飞,我们现在不走就来不及了。
Máy bay 10 giờ cất cánh, bây giờ chúng ta không đi sẽ không kịp.
还有一个钟头就开车,来不及出城看他去了。
còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được.
飞机十点起飞,我们现在不走就来不及了。
Máy bay 10 giờ cất cánh, bây giờ chúng ta không đi sẽ không kịp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 来不及 Tìm thêm nội dung cho: 来不及
