Từ: 来不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·bují] không kịp (cho rằng không thể nào làm việc gì đó đúng giờ)。 因时间短促,无法顾到 或赶上。
还有一个钟头就开车,来不及出城看他去了。
còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được.
飞机十点起飞,我们现在不走就来不及了。
Máy bay 10 giờ cất cánh, bây giờ chúng ta không đi sẽ không kịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
来不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来不及 Tìm thêm nội dung cho: 来不及