Từ: 刺海马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺海马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺海马 trong tiếng Trung hiện đại:

Cì hǎimǎ cá ngựa gai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
刺海马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺海马 Tìm thêm nội dung cho: 刺海马