Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会保险证 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会保险证:
Nghĩa của 社会保险证 trong tiếng Trung hiện đại:
Shèhuì bǎoxiǎn zhèng thẻ bảo hiểm xã hội
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 社会保险证 Tìm thêm nội dung cho: 社会保险证
