Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刺骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìgǔ] rét thấu xương; tê buốt; tê cóng; lạnh cắt da cắt thịt。寒气侵人入骨,形容极冷。
寒风刺骨。
gió rét thấu xương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
刺骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺骨 Tìm thêm nội dung cho: 刺骨