Chữ 刻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刻, chiết tự chữ GẮT, KHẤC, KHẮC, KHẮT, LẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻:

刻 khắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刻

Chiết tự chữ gắt, khấc, khắc, khắt, lắc bao gồm chữ 亥 刀 hoặc 亥 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刻 cấu thành từ 2 chữ: 亥, 刀
  • hợi
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刻 cấu thành từ 2 chữ: 亥, 刂
  • hợi
  • đao, đao đứng
  • khắc [khắc]

    U+523B, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4, qi4;
    Việt bính: haak1 hak1
    1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc;

    khắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 刻

    (Động) Khắc, chạm trổ.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Bi khắc tiển hoa ban (Dục Thúy sơn ) Bia khắc đã lốm đốm rêu.

    (Động)
    Ghi nhớ, ghi chặt.
    ◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng , cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.

    (Động)
    Bóc lột.
    ◎Như: khắc bác bóc lột của người.

    (Động)
    Hạn định.
    ◇Sử Khả Pháp : Khắc nhật tây chinh 西 (Phục đa nhĩ cổn thư ) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.

    (Tính)
    Nghiệt ngã, khe khắt.
    ◎Như: hà khắc xét nghiệt ngã, khắc bạc cay nghiệt.
    ◇Thủy hử truyện : Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc , (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu . Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắc. Ngày nay, mười lăm phút là một khắc.

    (Danh)
    Khoảng thời gian ngắn.
    ◎Như: khắc bất dong hoãn không được chậm trễ chút nào.
    ◇Tây du kí 西: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.

    (Phó)
    Ngay tức thì.
    ◎Như: lập khắc lập tức.

    khắc, như "điêu khắc; hà khắc; khắc khổ" (vhn)
    gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (btcn)
    khắt, như "khắt khe" (btcn)
    khấc, như "khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)" (btcn)
    lắc, như "lúc lắc" (gdhn)

    Nghĩa của 刻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kè]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHẮC
    1. khắc; chạm trổ。用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。
    雕刻。
    điêu khắc.
    篆刻。
    khắc chữ.
    刻石。
    khắc đá.
    刻字。
    khắc chữ.
    刻图章。
    khắc dấu.
    2. đồng hồ cát; đồng hồ nước (dụng cụ đo thời gian thời xưa)。古代计时的器 具, 用铜制成, 分播水壶,受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水,最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻 数,用以表示时间。 也有不用水而用沙的。 也叫漏刻。简称漏。
    3. khắc; mười lăm phút (mười lăm phút bằng một khắc)。用 钟表计时,以十 五分钟为 一刻。
    下午,五点一刻开车。
    buổi chiều, năm giờ mười lăm phút xe chạy.
    4. thời gian。时间。
    立刻。
    lập tức.
    5. sâu sắc。形容程度极深。
    深刻。
    sâu sắc.
    刻苦。
    khắc khổ.
    6. nghiệt ngã; cay nghiệt; chua ngoa; hà khắc。刻薄。
    尖刻。
    ăn nói chua ngoa.
    苛刻。
    hà khắc.
    7. hạn định (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。克。
    Từ ghép:
    刻板 ; 刻本 ; 刻薄 ; 刻不容缓 ; 刻毒 ; 刻度 ; 刻工 ; 刻骨 ; 刻骨铭心 ; 刻画 ; 刻苦 ; 刻期 ; 刻日 ; 刻书 ; 刻丝 ; 刻下 ; 刻写 ; 刻意 ; 刻舟求剑

    Chữ gần giống với 刻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 刻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刻 Tự hình chữ 刻 Tự hình chữ 刻 Tự hình chữ 刻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

    gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
    khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
    khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
    khắt:khắt khe
    lắc:lúc lắc
    刻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刻 Tìm thêm nội dung cho: 刻