Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刻, chiết tự chữ GẮT, KHẤC, KHẮC, KHẮT, LẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻:
刻
Pinyin: ke4, qi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc;
刻 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 刻
(Động) Khắc, chạm trổ.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Động) Ghi nhớ, ghi chặt.
◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng 那段美好的回憶, 已深深的刻在我的心版上 cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.
(Động) Bóc lột.
◎Như: khắc bác 刻剝 bóc lột của người.
(Động) Hạn định.
◇Sử Khả Pháp 史可法: Khắc nhật tây chinh 刻日西征 (Phục đa nhĩ cổn thư 復多爾袞書) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.
(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt.
◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc 高太尉你忒毒害, 恁地刻薄 (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.
(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu 刻漏. Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắc. Ngày nay, mười lăm phút là một khắc.
(Danh) Khoảng thời gian ngắn.
◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào.
◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc 這家酬, 那家請, 略無虛刻 (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.
(Phó) Ngay tức thì.
◎Như: lập khắc 立刻 lập tức.
khắc, như "điêu khắc; hà khắc; khắc khổ" (vhn)
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (btcn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
khấc, như "khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)" (btcn)
lắc, như "lúc lắc" (gdhn)
Nghĩa của 刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẮC
1. khắc; chạm trổ。用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。
雕刻。
điêu khắc.
篆刻。
khắc chữ.
刻石。
khắc đá.
刻字。
khắc chữ.
刻图章。
khắc dấu.
2. đồng hồ cát; đồng hồ nước (dụng cụ đo thời gian thời xưa)。古代计时的器 具, 用铜制成, 分播水壶,受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水,最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻 数,用以表示时间。 也有不用水而用沙的。 也叫漏刻。简称漏。
3. khắc; mười lăm phút (mười lăm phút bằng một khắc)。用 钟表计时,以十 五分钟为 一刻。
下午,五点一刻开车。
buổi chiều, năm giờ mười lăm phút xe chạy.
4. thời gian。时间。
立刻。
lập tức.
5. sâu sắc。形容程度极深。
深刻。
sâu sắc.
刻苦。
khắc khổ.
6. nghiệt ngã; cay nghiệt; chua ngoa; hà khắc。刻薄。
尖刻。
ăn nói chua ngoa.
苛刻。
hà khắc.
7. hạn định (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。克。
Từ ghép:
刻板 ; 刻本 ; 刻薄 ; 刻不容缓 ; 刻毒 ; 刻度 ; 刻工 ; 刻骨 ; 刻骨铭心 ; 刻画 ; 刻苦 ; 刻期 ; 刻日 ; 刻书 ; 刻丝 ; 刻下 ; 刻写 ; 刻意 ; 刻舟求剑
Số nét: 8
Hán Việt: KHẮC
1. khắc; chạm trổ。用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。
雕刻。
điêu khắc.
篆刻。
khắc chữ.
刻石。
khắc đá.
刻字。
khắc chữ.
刻图章。
khắc dấu.
2. đồng hồ cát; đồng hồ nước (dụng cụ đo thời gian thời xưa)。古代计时的器 具, 用铜制成, 分播水壶,受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水,最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻 数,用以表示时间。 也有不用水而用沙的。 也叫漏刻。简称漏。
3. khắc; mười lăm phút (mười lăm phút bằng một khắc)。用 钟表计时,以十 五分钟为 一刻。
下午,五点一刻开车。
buổi chiều, năm giờ mười lăm phút xe chạy.
4. thời gian。时间。
立刻。
lập tức.
5. sâu sắc。形容程度极深。
深刻。
sâu sắc.
刻苦。
khắc khổ.
6. nghiệt ngã; cay nghiệt; chua ngoa; hà khắc。刻薄。
尖刻。
ăn nói chua ngoa.
苛刻。
hà khắc.
7. hạn định (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。克。
Từ ghép:
刻板 ; 刻本 ; 刻薄 ; 刻不容缓 ; 刻毒 ; 刻度 ; 刻工 ; 刻骨 ; 刻骨铭心 ; 刻画 ; 刻苦 ; 刻期 ; 刻日 ; 刻书 ; 刻丝 ; 刻下 ; 刻写 ; 刻意 ; 刻舟求剑
Chữ gần giống với 刻:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 刻 Tìm thêm nội dung cho: 刻
