Từ: 番薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānshǔ] khoai lang。甘薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
番薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番薯 Tìm thêm nội dung cho: 番薯