Cao su chống va đập cửa

Từ: 剪切形变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪切形变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪切形变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēnqiēxíngbiàn] lực cắt。两个距离很近、大小相等、方向相反的平行力作用于同一物体上所引起的形变。如用剪刀剪东西时就产生这种形变。也叫切变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
剪切形变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪切形变 Tìm thêm nội dung cho: 剪切形变