Từ: 剪板机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪板机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剪 • 板 • 机

Nghĩa của 剪板机 trong tiếng Trung hiện đại:

jiǎn bǎn jī máy căt tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn剪:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện剪:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
剪板机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪板机 Tìm thêm nội dung cho: 剪板机