Chữ 暫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暫, chiết tự chữ TẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暫:

暫 tạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暫

Chiết tự chữ tạm bao gồm chữ 斬 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暫 cấu thành từ 2 chữ: 斬, 日
  • chém, trảm
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tạm [tạm]

    U+66AB, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaam6
    1. [暫時] tạm thì;

    tạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 暫

    (Phó) Trong một thời gian ngắn, không lâu.
    ◎Như: tạm trú
    ở tạm.
    ◇Liêu trai chí dị : Vương sanh bình vị lịch phong sương, ủy đốn bất kham, nhân tạm hưu lữ xá , , (Vương Thành ) Vương xưa nay chưa từng trải sương gió, vất vả không chịu nổi, nên tạm nghỉ ở quán trọ.

    (Phó)
    Hãy, cứ hãy.
    ◇Lí Bạch : Tạm bạn nguyệt tương ảnh, Hành lạc tu cập xuân , (Nguyệt hạ độc chước ) Hãy cứ làm bạn trăng với bóng, Vui chơi cho kịp mùa xuân.

    (Phó)
    Mới, vừa mới.
    ◇Hàn Hoành : Hiểu nguyệt tạm phi thiên thụ lí, Thu hà cách tại sổ phong tây , 西 (Túc kí ấp san trung 宿) Trăng sớm vừa bay trong nghìn cây, Sông thu đã cách mấy non tây.

    (Phó)
    Bỗng, thốt nhiên.
    ◇Sử Kí : Quảng tạm đằng nhi thượng Hồ nhi mã (Lí tướng quân truyện ) (Li) Quảng bỗng nhảy lên ngựa của tên Hung Nô.
    tạm, như "tạm bợ" (vhn)

    Chữ gần giống với 暫:

    , , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

    Dị thể chữ 暫

    ,

    Chữ gần giống 暫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暫 Tự hình chữ 暫 Tự hình chữ 暫 Tự hình chữ 暫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暫

    tạm:tạm bợ
    暫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暫 Tìm thêm nội dung cho: 暫