Từ: tàu hủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu hủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàuhủ

Dịch tàu hủ sang tiếng Trung hiện đại:

《豆腐。》
老豆腐 《北方小吃。豆浆煮开后点上石膏或盐卤凝成块(比豆腐脑儿老些), 2. 吃时浇上麻酱、韭菜花、辣椒油等调料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
hủ:hủ tiếu
hủ:hủ hủ như sinh (sống động)
hủ:cổ hủ; hủ bại
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
tàu hủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàu hủ Tìm thêm nội dung cho: tàu hủ