Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tàu hủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu hủ:
Dịch tàu hủ sang tiếng Trung hiện đại:
腐 《豆腐。》老豆腐 《北方小吃。豆浆煮开后点上石膏或盐卤凝成块(比豆腐脑儿老些), 2. 吃时浇上麻酱、韭菜花、辣椒油等调料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: tàu hủ Tìm thêm nội dung cho: tàu hủ
