Cao su chống va đập cửa
Từ: 剪纸片儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪纸片儿:
Nghĩa của 剪纸片儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnzhǐpiānr] 口
phim cắt giấy。剪纸片。
phim cắt giấy。剪纸片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 剪纸片儿 Tìm thêm nội dung cho: 剪纸片儿
