Từ: 副教授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副教授:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 副 • 教 • 授

Nghĩa của 副教授 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiàoshòu] phó giáo sư; trợ giáo。高等学校中职别次于教授的教师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho副:pho sách, pho tượng
phó副:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò授:thò tay
thọ授:thọ (ban cho, tặng)
thụ授:thụ giáo
副教授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副教授 Tìm thêm nội dung cho: 副教授