Cao su chống va đập cửa

Từ: 副神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 副神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshénjīng] đôi thần kinh não thứ 11; dây thần kinh phụ。第十一对脑神经,从延髓发出,分布在颈部和胸部的肌肉中。主管咽部和肩部肌肉的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
副神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副神经 Tìm thêm nội dung cho: 副神经