Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 副神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshénjīng] đôi thần kinh não thứ 11; dây thần kinh phụ。第十一对脑神经,从延髓发出,分布在颈部和胸部的肌肉中。主管咽部和肩部肌肉的运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 副神经 Tìm thêm nội dung cho: 副神经
