Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 推断 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīduàn] 1. suy đoán; đoán; suy luận。推测断定。
正确地分析事物的历史和现状,才有可能推断它的发展变化。
phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.
2. kết luận。推测断定后所作的结论。
作出正确的推断。
đýa ra kết luận chính xác
正确地分析事物的历史和现状,才有可能推断它的发展变化。
phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.
2. kết luận。推测断定后所作的结论。
作出正确的推断。
đýa ra kết luận chính xác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 推断 Tìm thêm nội dung cho: 推断
