Từ: 副詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó từ
Tiếng phụ, chỉ hình thái, tính chất. cho rõ thêm nghĩa tiếng chính (động từ, hình dung từ.). Còn gọi là
trạng từ
字. Thí dụ: trong
cao phi
飛,
cao
là phó từ; trong
ngận khả ái
愛,
ngận
là phó từ.

Nghĩa của 副词 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùcí] phó từ; trạng từ。修饰或限制动词和形容词,表示范围、程度等,而不能修饰或限制名词的词,如"都、只、再三、屡次、很、更、越、也、还、不、竟然、居然"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
副詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副詞 Tìm thêm nội dung cho: 副詞