phó từ
Tiếng phụ, chỉ hình thái, tính chất. cho rõ thêm nghĩa tiếng chính (động từ, hình dung từ.). Còn gọi là
trạng từ
狀字. Thí dụ: trong
cao phi
高飛,
cao
là phó từ; trong
ngận khả ái
很可愛,
ngận
là phó từ.
Nghĩa của 副词 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 副詞 Tìm thêm nội dung cho: 副詞
