Cao su chống va đập cửa

Từ: 割勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát thế
Hình phạt tàn khốc ngày xưa cắt bỏ sinh thực khí đàn ông.
§ Cũng gọi là
cát lão công
公.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
割勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割勢 Tìm thêm nội dung cho: 割勢