Từ: tháng hai của một quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháng hai của một quý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tháng • hai • của • một • quý

Dịch tháng hai của một quý sang tiếng Trung hiện đại:

仲 《指农历一季的第二个月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng

tháng𣎃:tháng ngày
tháng𪱚:tháng thiếu, đến tháng
tháng躺:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai台:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một殁:một cái, một chiếc, mai một
một殳: 
một没:một cái, một chiếc, mai một
một沒:một cái, một chiếc, mai một
một蔑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý愧:quý (thẹn, xấu hổ)
quý癸:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý贵: 
tháng hai của một quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tháng hai của một quý Tìm thêm nội dung cho: tháng hai của một quý