Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháng hai của một quý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháng hai của một quý:
Dịch tháng hai của một quý sang tiếng Trung hiện đại:
仲 《指农历一季的第二个月。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng
| tháng | 𣎃: | tháng ngày |
| tháng | 𪱚: | tháng thiếu, đến tháng |
| tháng | 躺: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: của
| của | 𧵑: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | : | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: tháng hai của một quý Tìm thêm nội dung cho: tháng hai của một quý
