Chữ 躉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躉, chiết tự chữ ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躉:

躉 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躉

躉

Chiết tự chữ 躉

Chiết tự chữ độn bao gồm chữ 萬 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躉 cấu thành từ 2 chữ: 萬, 足
  • 萬 muôn, mại, vàn, vạn
  • 足 tú, túc
  • độn [độn]

    U+8E89, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 趸;
    Pinyin: dun3;
    Việt bính: dan2;

    躉 độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 躉

    (Động) Buôn bán sỉ, xuất nhập hàng loạt (số lượng nhiều mỗi lượt).
    ◎Như: hiện độn hiện mại 現
    躉現賣 cất vào bán ra.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vương thái y hòa Trương thái y mỗi thường lai liễu, dã tịnh một cá cấp tiền đích, bất quá mỗi niên tứ tiết đại độn tống lễ 王太醫和張太醫每常來了, 也並沒個給錢的, 不過每年四節大躉送禮, 那是一定的年例 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Thầy thuốc họ Vương và thầy thuốc họ Trương, mỗi khi đến xem bệnh, không phải trả tiền vặt, chẳng qua một năm bốn mùa, đưa lễ một lần thôi, đó là lệ nhất định hàng năm.

    (Tính)
    Hàng loạt, cả khối.
    ◎Như: độn thụ 躉售 hàng bán sỉ.
    độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躉:

    躂, 躉,

    Dị thể chữ 躉

    趸,

    Chữ gần giống 躉

    捉, 蠆, 蹇, 莡, 勱, 蹔, 蹙, 贎, 鋜, 蹩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躉

    độn躉:độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
    躉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躉 Tìm thêm nội dung cho: 躉